"
Máy nén khí trục vít và máy nén khí piston là 2 loại máy nén khí được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Vậy 2 loại máy nén này có gì khác biệt? Nên đầu tư loại máy nào? Cùng chúng tôi so sánh máy nén khí trục vít và piston chi tiết thông qua nội dung dưới đây.

Máy nén khí piston và trục vít có nhiều điểm khác biệt
Để có cái nhìn tổng quan về 2 loại máy nén khí này trước khi đi so sánh chi tiết về cấu tạo, khả năng ứng dụng của máy, dưới đây là bảng đánh giá tổng quan về 2 loại máy nén:
| Tiêu chí | Máy nén khí piston | Máy nén khí trục vít |
| Dải công suất | 3 – 20hp | 10 – 175hp |
| Lưu lượng khí nén | tối đa 2000 lít/phút | tối đa 24m3/phút |
| Phân loại |
|
|
| Hiệu suất | tối đa khoảng 5 – 6h liên tục | tối đa lên tới 18 – 20h liên tục |
| Áp lực làm việc | 6 – 12.5bar | 8 – 30bar |
| Tuổi thọ | 5 – 6 năm | 8 – 10 năm |
Để tìm hiểu cụ thể hơn về cấu tạo cũng như khả năng ứng dụng của từng loại máy, chúng ta tìm hiểu chi tiết thông qua nội dung dưới đây.
So sánh máy nén khí piston và trục vít về cấu tạo bạn sẽ thấy sự khác biệt rõ rệt, từ đó dẫn tới khác nhau về khả năng ứng dụng.
Máy nén khí trục vít phổ thông thiết kế dạng hình hộp chữ nhật, có vỏ ngoài được làm bằng hợp kim thép, có tác dụng bảo vệ các bộ phận phía trong khoang máy. Cấu tạo máy nén khí kiểu trục vít gồm các bộ phận chính như:

Máy nén khí trục vít có màn hình điều khiển cảm ứng
Về cấu tạo, so sánh máy nén khí trục vít và piston, bạn có thể thấy các bộ phận bình chứa, đầu nén, mô tơ,… được tích hợp trên cùng 1 máy. Các bộ phận này không có vỏ thép bao bọc như dòng máy nén khí trục vít.
Các bộ phận chính của máy nén khí kiểu piston gồm:
Ngoài ra phần đầu nén và mô tơ máy thiết kế rời, được kết nối với nhau thông qua dây curoa.

Máy nén khí piston có tích hợp kèm bình chứa khí
So sánh máy nén khí piston và trục vít thấy rằng cả hai máy đều có thể ứng dụng trong đa dạng các công việc khác nhau trong cuộc sống. Tuy nhiên, về quy mô ứng dụng và khả năng làm việc cụ thể của 2 loại máy khác nhau:
Máy nén khí kiểu trục vít có khả năng cung cấp khí nén với lưu lượng lớn lên tới 24m3/phút, hiệu suất làm việc ổn định và liên tục lên tới 18 – 20h nên thường được sử dụng trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh ở quy mô vừa đến lớn như:

Khí nén tạo ra từ máy nén trục vít dùng để vận hành cầu nâng 1 trụ
Máy nén khí kiểu piston có dải công suất thấp hơn từ 3 – 20hp nên thường được sử dụng trong các xưởng sản xuất, tiệm kinh doanh quy mô vừa và nhỏ như:

Khí nén do máy nén khí piston cung cấp dùng cho súng bơm lốp
Tại cùng mức công suất 10hp, chi phí đầu tư hệ thống nén khí trục vít và piston có sự chênh lệch, cụ thể:
Để có thể tạo thành khí nén và đưa vào sử dụng trong sản xuất, sửa chữa thì bạn cần đầu tư cả hệ thống nén khí – chứ không thể đầu tư riêng chỉ máy nén khí trục vít.
Máy nén khí trục vít có chức năng hút và nén khí, nhưng không có bình chứa để lưu trữ khí. Do vậy, khi mua máy nén trục vít, bạn cần xác định đầu tư thêm:
| Model | Lưu lượng | Giá tham khảo | Tham khảo |
| CAMRY 7.5kW áp 8 bar | 1.1 m3/phút | 21.000.000 – 22.000.000 đồng | Tại đây |
| CAMRY 15kW áp 8 bar | 2.3 m3/phút | 32.500.000 – 34.000.000 đồng | Tại đây |
| CAMRY 22kW áp 8 bar | 3.6 m3/phút | 38.500.000 – 40.000.000 đồng | Tại đây |
| CAMRY 37kW áp 8 bar | 6.2 m3/phút | 56.000.000 – 58.000.000 đồng | Tại đây |
| CAMRY 55kW áp 8 bar | 9.2 m3/phút | 105.000.000 – 108.000.000 đồng | Tại đây |
| CAMRY 75kW áp 8 bar | 12.6 m3/phút | 120.000.000 – 123.000.000 đồng | Tại đây |

So sánh máy nén khí trục vít và piston thấy giá máy trục vít cao hơn
Hiện tại, giá đầu tư máy nén khí piston so với máy nén khí trục vít tại cùng công suất là thấp hơn và bạn cũng không cần đầu tư thêm nhiều máy móc: sấy khí, lọc,… Tuy nhiên, xét về tính ứng dụng thì dòng máy nén piston phù hợp cho quy mô sản xuất nhỏ tới vừa.
| Model | Lưu lượng | Giá thành (VNĐ) | Chi tiết |
|---|---|---|---|
| Camry 2HP 70 lít | 120 lít/phút | 4.700.000 – 4.800.000 | Tại đây |
| Camry 120 lít 2HP | 170 lít/phút | 5.500.000 – 5.700.000 | Tại đây |
| Camry 180 lít 3HP | 360 lít/phút | 7.100.000 – 7.300.000 | Tại đây |
| Camry 250 lít 7.5HP | 670 lít/phút | 12.800.000 – 13.100.000 | Tại đây |
| Camry 300 lít 10HP | 900 lít/phút | 13.000.000 – 13.800.000 | Tại đây |
| Camry 500 lít 20HP | 2000 lít/phút | 32.000.000 – 33.500.000 | Tại đây |
Thông qua nội dung so sánh máy nén khí trục vít và piston ở trên chắc hẳn bạn đã nắm qua được phần nào về đặc điểm cũng như lợi thế của từng loại. Việc lựa chọn nên mua máy nào phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng khí nén.
Vì vậy trong quá trình quyết định chọn mua cần:

Xác định cẩn thận nhu cầu dùng khí nén thực tế trước khi mua
Thêm vào đó, máy nén khí trục vít không thể hoạt động độc lập mà cần kết hợp với các thiết bị trong hệ thống khí, đòi hỏi vị trí lắp đặt rộng, chi phí đầu tư cao nhưng khả năng cung cấp khí nén của máy lại vượt trội.
Trên đây là tổng hợp toàn bộ các tiêu chí so sánh máy nén khí trục vít và piston thể hiện rõ nhất sự khác biệt của 2 dòng máy. Mong rằng với những thông tin này có thể giúp bạn chọn được loại máy phù hợp.
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU ĐIỆN MÁY LUCKY
Trụ sở Hà Nội
Chi Nhánh Miền Nam
Chi Nhánh Thủ Đức